bảo hộ

  1. protéger
    • Bảo hộ quyền lợi của phụ nữ
      protéger les intérêts de la femme
    • chế độ bảo hộ lao động
      système de protection du travail
    • chế độ bảo hộ mậu dịch
      système protectionniste; protectionnisme
    • thuế quan bảo hộ
      droits protecteurs
    • xứ bảo hộ
      protectorat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bảo hộ
Chính phủ áp dụng thuế quan bảo hộ để hỗ trợ các nhà sản xuất trong nước.